nhà tắm
- Danh từ:
- Nơi dành cho việc tắm rửa: Một căn phòng hoặc công trình kiến trúc được thiết kế và xây dựng chuyên dụng cho hoạt động tắm, rửa.
- Danh từ:
- Nhà tắm ở khách sạn này rất rộng rãi và sạch sẽ.
- Về mùa hè, các nhà tắm công cộng thường có đông người đến.
- Gia đình tôi vừa sửa sang lại nhà tắm.
"nhà tắm công cộng": Một cơ sở công cộng, thường có thu phí, cung cấp dịch vụ tắm rửa cho nhiều người.
- Khu phố cổ trước đây có nhiều nhà tắm công cộng.
"nhà tắm hơi": Phòng tắm được thiết kế để tạo ra hơi nóng, giúp thư giãn và làm sạch cơ thể qua việc đổ mồ hôi.
- Sau khi tập gym, anh ấy thường vào nhà tắm hơi.
Phòng tắm: Từ đồng nghĩa, thường dùng để chỉ không gian tắm trong một căn hộ hoặc ngôi nhà.
- Căn hộ có hai phòng ngủ và một phòng tắm.
Buồng tắm: Cách gọi khác, thường chỉ một không gian tắm nhỏ, kín.
- Buồng tắm đứng được lắp đặt để tiết kiệm diện tích.
Nhà vệ sinh: Chỉ công trình dành cho việc đại tiện, tiểu tiện; đây là một khái niệm khác biệt, không nên nhầm lẫn với "nhà tắm" mặc dù đôi khi hai chức năng này được tích hợp trong cùng một không gian (nhà vệ sinh chung với nhà tắm).
- Phòng tắm: Như đã nêu ở trên.
- Buồng tắm: Như đã nêu ở trên.
Trang thiết bị nhà tắm: Chỉ các đồ vật, thiết bị lắp đặt trong nhà tắm như vòi sen, bồn tắm, bồn rửa mặt.
- Cửa hàng này chuyên bán các loại trang thiết bị nhà tắm cao cấp.
Vật dụng nhà tắm: Chỉ các đồ dùng nhỏ trong nhà tắm như khăn tắm, xà phòng, dầu gội.
- Cô ấy sắp xếp các vật dụng nhà tắm rất ngăn nắp.
- dt Nơi dành cho việc tắm rửa: Về mùa hè, các nhà tắm công cộng thường có đông người đến.