nhà tắm

Học thuật
Thân thiện
nhà tắm

Một người đàn ông đang tắm trong nhà tắm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi dành cho việc tắm rửa: Một căn phòng hoặc công trình kiến trúc được thiết kế xây dựng chuyên dụng cho hoạt động tắm, rửa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà tắmkhách sạn này rất rộng rãi sạch sẽ.
    • Về mùa , các nhà tắm công cộng thường đông người đến.
    • Gia đình tôi vừa sửa sang lại nhà tắm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhà tắm công cộng": Một cơ sở công cộng, thường thu phí, cung cấp dịch vụ tắm rửa cho nhiều người.

    • Khu phố cổ trước đây nhiều nhà tắm công cộng.
  • "nhà tắm hơi": Phòng tắm được thiết kế để tạo ra hơi nóng, giúp thư giãn làm sạch cơ thể qua việc đổ mồ hôi.

    • Sau khi tập gym, anh ấy thường vào nhà tắm hơi.
Biến thể từ gần giống
  • Phòng tắm: Từ đồng nghĩa, thường dùng để chỉ không gian tắm trong một căn hộ hoặc ngôi nhà.

    • Căn hộ hai phòng ngủ một phòng tắm.
  • Buồng tắm: Cách gọi khác, thường chỉ một không gian tắm nhỏ, kín.

    • Buồng tắm đứng được lắp đặt để tiết kiệm diện tích.
  • Nhà vệ sinh: Chỉ công trình dành cho việc đại tiện, tiểu tiện; đây một khái niệm khác biệt, không nên nhầm lẫn với "nhà tắm" mặc dù đôi khi hai chức năng này được tích hợp trong cùng một không gian (nhà vệ sinh chung với nhà tắm).

Từ đồng nghĩa
  • Phòng tắm: Như đã nêutrên.
  • Buồng tắm: Như đã nêutrên.
Các cụm từ liên quan
  • Trang thiết bị nhà tắm: Chỉ các đồ vật, thiết bị lắp đặt trong nhà tắm như vòi sen, bồn tắm, bồn rửa mặt.

    • Cửa hàng này chuyên bán các loại trang thiết bị nhà tắm cao cấp.
  • Vật dụng nhà tắm: Chỉ các đồ dùng nhỏ trong nhà tắm như khăn tắm, phòng, dầu gội.

    • ấy sắp xếp các vật dụng nhà tắm rất ngăn nắp.
nhà tắm

Một người đàn ông đang tắm trong nhà tắm.

  1. dt Nơi dành cho việc tắm rửa: Về mùa , các nhà tắm công cộng thường đông người đến.